Từ đồng nghĩa với "ác bá"
| địa chủ | cường hào | thế lực | trọc phú |
| đại gia | phú ông | tư sản | người bóc lột |
| kẻ áp bức | kẻ thống trị | kẻ cướp | kẻ thù của nông dân |
| kẻ tàn ác | kẻ độc tài | kẻ bóc lột | kẻ cường hào |
| kẻ chiếm đoạt | kẻ tham lam | kẻ bất nhân | kẻ xấu xa |
| địa chủ | cường hào | thế lực | trọc phú |
| đại gia | phú ông | tư sản | người bóc lột |
| kẻ áp bức | kẻ thống trị | kẻ cướp | kẻ thù của nông dân |
| kẻ tàn ác | kẻ độc tài | kẻ bóc lột | kẻ cường hào |
| kẻ chiếm đoạt | kẻ tham lam | kẻ bất nhân | kẻ xấu xa |