Từ đồng nghĩa với "áo tứ thân"
| áo dài | áo bà ba | áo yếm | áo nón |
| áo thun | áo khoác | áo lót | áo gấm |
| áo tắm | áo cưới | áo lụa | áo tứ thân cách tân |
| áo truyền thống | áo dân tộc | áo xòe | áo bông |
| áo len | áo phông | áo vest | áo sơ mi |
| áo dài | áo bà ba | áo yếm | áo nón |
| áo thun | áo khoác | áo lót | áo gấm |
| áo tắm | áo cưới | áo lụa | áo tứ thân cách tân |
| áo truyền thống | áo dân tộc | áo xòe | áo bông |
| áo len | áo phông | áo vest | áo sơ mi |