Từ đồng nghĩa với "âm thoa"
| âm thoa | nhạc cụ gõ | cồng | chuông |
| thanh rung | thanh âm | đàn | đàn gõ |
| đàn nhạc | nhạc cụ | thanh kim loại | thanh chuẩn |
| âm chuẩn | âm thanh | gõ | rung |
| tần số | nhạc cụ truyền thống | nhạc cụ dân tộc | nhạc cụ cổ điển |
| âm thoa | nhạc cụ gõ | cồng | chuông |
| thanh rung | thanh âm | đàn | đàn gõ |
| đàn nhạc | nhạc cụ | thanh kim loại | thanh chuẩn |
| âm chuẩn | âm thanh | gõ | rung |
| tần số | nhạc cụ truyền thống | nhạc cụ dân tộc | nhạc cụ cổ điển |