Từ đồng nghĩa với "ñn oán"
| ân huệ | đặc ân | thưởng | quà tặng |
| phúc lợi | ưu đãi | hỗ trợ | tặng phẩm |
| khen thưởng | tôn vinh | vinh danh | ban thưởng |
| khuyến khích | trợ cấp | bồi thường | đền bù |
| công nhận | tôn trọng | đền đáp | trân trọng |
| ân huệ | đặc ân | thưởng | quà tặng |
| phúc lợi | ưu đãi | hỗ trợ | tặng phẩm |
| khen thưởng | tôn vinh | vinh danh | ban thưởng |
| khuyến khích | trợ cấp | bồi thường | đền bù |
| công nhận | tôn trọng | đền đáp | trân trọng |