Từ đồng nghĩa với "đáng lẽ"
| lẽ ra | đáng nhẽ | theo lý | theo quy tắc |
| theo thông lệ | phải | nên | cần |
| đáng phải | đáng lý | đáng ra | lẽ phải |
| lẽ thường | đáng lý ra | theo dự kiến | theo kế hoạch |
| theo mong đợi | theo thông thường | theo thói quen | theo thông lệ |
| lẽ ra | đáng nhẽ | theo lý | theo quy tắc |
| theo thông lệ | phải | nên | cần |
| đáng phải | đáng lý | đáng ra | lẽ phải |
| lẽ thường | đáng lý ra | theo dự kiến | theo kế hoạch |
| theo mong đợi | theo thông thường | theo thói quen | theo thông lệ |