Từ đồng nghĩa với "đơn tử diệp"
| lá mắm | lá cây | lá | lá nước |
| lá xanh | lá dừa | lá trà | lá bàng |
| lá sầu riêng | lá mít | lá vối | lá bưởi |
| lá chanh | lá ngón | lá mơ | lá lốt |
| lá tía tô | lá rau răm | lá húng quế | lá bạc hà |
| lá mắm | lá cây | lá | lá nước |
| lá xanh | lá dừa | lá trà | lá bàng |
| lá sầu riêng | lá mít | lá vối | lá bưởi |
| lá chanh | lá ngón | lá mơ | lá lốt |
| lá tía tô | lá rau răm | lá húng quế | lá bạc hà |