Từ đồng nghĩa với "đất nước"
| tổ quốc | quốc gia | nước | vùng đất |
| đất | dân tộc | quê hương | lãnh thổ |
| đất đai | xứ sở | đất nước mình | đất nước ta |
| nền văn minh | cộng đồng | tổ chức | chính quyền |
| chế độ | địa bàn | vùng miền | nền tảng |
| tổ quốc | quốc gia | nước | vùng đất |
| đất | dân tộc | quê hương | lãnh thổ |
| đất đai | xứ sở | đất nước mình | đất nước ta |
| nền văn minh | cộng đồng | tổ chức | chính quyền |
| chế độ | địa bàn | vùng miền | nền tảng |