Từ đồng nghĩa với "đế mèn"
| dế | dế mèn | dế trũi | dế cơm |
| dế mũi | dế cánh | dế đất | dế lửa |
| dế mỏ | dế nhảy | dế bầu | dế bông |
| dế bạch | dế đen | dế vàng | dế cỏ |
| dế rừng | dế rừng xanh | dế rừng đỏ | dế chọi |
| dế | dế mèn | dế trũi | dế cơm |
| dế mũi | dế cánh | dế đất | dế lửa |
| dế mỏ | dế nhảy | dế bầu | dế bông |
| dế bạch | dế đen | dế vàng | dế cỏ |
| dế rừng | dế rừng xanh | dế rừng đỏ | dế chọi |