Từ đồng nghĩa với "định đô"
| đặt đô | đóng đô | kinh đô | thủ đô |
| định cư | định vị | định hình | quy định |
| định giá | định hướng | định luật | định mệnh |
| định kỳ | định nghĩa | định tâm | định tâm |
| định mức | định danh | định tính | định lượng |
| đặt đô | đóng đô | kinh đô | thủ đô |
| định cư | định vị | định hình | quy định |
| định giá | định hướng | định luật | định mệnh |
| định kỳ | định nghĩa | định tâm | định tâm |
| định mức | định danh | định tính | định lượng |