Từ đồng nghĩa với "đồng đa đồng đảnh"
| đồng đánh | đồng điệu | hài hòa | nhịp nhàng |
| đồng nhất | đồng lòng | đồng tâm | đồng thuận |
| đồng bộ | đồng cảm | đồng hành | đồng minh |
| đồng thời | đồng sinh | đồng chí | đồng ruộng |
| đồng cỏ | đồng bào | đồng khởi | đồng lúa |
| đồng đánh | đồng điệu | hài hòa | nhịp nhàng |
| đồng nhất | đồng lòng | đồng tâm | đồng thuận |
| đồng bộ | đồng cảm | đồng hành | đồng minh |
| đồng thời | đồng sinh | đồng chí | đồng ruộng |
| đồng cỏ | đồng bào | đồng khởi | đồng lúa |