Từ đồng nghĩa với "đồng nghìn nghịt"
| đông đúc | chen chúc | chật chội | nghịt |
| dày đặc | kín mít | túm tụm | sát nhau |
| gần gũi | tập trung | đông vui | hội tụ |
| quây quần | đông người | đông đảo | đông kín |
| đông nườm nượp | đông nghẹt | đông như kiến | đông như quân Nguyên |
| đông đúc | chen chúc | chật chội | nghịt |
| dày đặc | kín mít | túm tụm | sát nhau |
| gần gũi | tập trung | đông vui | hội tụ |
| quây quần | đông người | đông đảo | đông kín |
| đông nườm nượp | đông nghẹt | đông như kiến | đông như quân Nguyên |