Từ đồng nghĩa với "động hằng"
| dắt | dẫn | kéo | mang |
| đưa | theo | đi cùng | hộ tống |
| đồng hành | kèm | dẫn dắt | chở |
| đi theo | hướng dẫn | đi kèm | đi theo sát |
| dẫn đường | đi bên cạnh | đi liền | đi theo |
| dắt | dẫn | kéo | mang |
| đưa | theo | đi cùng | hộ tống |
| đồng hành | kèm | dẫn dắt | chở |
| đi theo | hướng dẫn | đi kèm | đi theo sát |
| dẫn đường | đi bên cạnh | đi liền | đi theo |