Từ đồng nghĩa với "điều trần"
| trình bày | thuyết trình | báo cáo | giải trình |
| biện bạch | đệ trình | trình lên | dâng |
| xin ý kiến | phản ánh | trình diện | trình bày ý kiến |
| đề xuất | thỉnh cầu | tố cáo | phản biện |
| trình bày vấn đề | điều chỉnh | giải thích | trình bày chính thức |
| trình bày | thuyết trình | báo cáo | giải trình |
| biện bạch | đệ trình | trình lên | dâng |
| xin ý kiến | phản ánh | trình diện | trình bày ý kiến |
| đề xuất | thỉnh cầu | tố cáo | phản biện |
| trình bày vấn đề | điều chỉnh | giải thích | trình bày chính thức |