Từ đồng nghĩa với "đoài"
| tây | phương tây | đoài | xứ đoài |
| quẻ đoài | bát quái | hướng tây | địa danh |
| vùng tây | miền tây | tây bắc | tây nam |
| tây phương | đoàn | đoàn lạp | đoàn tụ |
| đoàn kết | đoàn viên | đoàn thể | đoàn đường |
| tây | phương tây | đoài | xứ đoài |
| quẻ đoài | bát quái | hướng tây | địa danh |
| vùng tây | miền tây | tây bắc | tây nam |
| tây phương | đoàn | đoàn lạp | đoàn tụ |
| đoàn kết | đoàn viên | đoàn thể | đoàn đường |