Từ đồng nghĩa với "ễnh"
| con cóc | con ễnh ương | ếch | cóc |
| bụng phình | phình ra | béo | mập |
| tròn | đầy đặn | bự | khổng lồ |
| to | kháo | dày | nở |
| phát triển | căng | đầy | mỡ |
| con cóc | con ễnh ương | ếch | cóc |
| bụng phình | phình ra | béo | mập |
| tròn | đầy đặn | bự | khổng lồ |
| to | kháo | dày | nở |
| phát triển | căng | đầy | mỡ |