Từ đồng nghĩa với "ộ khởi binh"
| khởi nghĩa | nổi dậy | cách mạng | phát động |
| xuất quân | tổng khởi nghĩa | cất quân | đi đánh |
| tập hợp | tổ chức | xung phong | hành quân |
| điều quân | gọi quân | xưng vương | lập quân |
| thành lập quân đội | điều động | khởi binh | phát binh |
| khởi nghĩa | nổi dậy | cách mạng | phát động |
| xuất quân | tổng khởi nghĩa | cất quân | đi đánh |
| tập hợp | tổ chức | xung phong | hành quân |
| điều quân | gọi quân | xưng vương | lập quân |
| thành lập quân đội | điều động | khởi binh | phát binh |