Từ đồng nghĩa với "ở nể"
| ở nể | tôn trọng | tôn kính | kính trọng |
| kính nể | tôn sùng | ngưỡng mộ | trân trọng |
| đánh giá cao | không làm gì | thờ ơ | bàng quan |
| không thiết làm | không quan tâm | lười biếng | uể oải |
| chây ỳ | nhàn rỗi | không hoạt động | không tích cực |
| ở nể | tôn trọng | tôn kính | kính trọng |
| kính nể | tôn sùng | ngưỡng mộ | trân trọng |
| đánh giá cao | không làm gì | thờ ơ | bàng quan |
| không thiết làm | không quan tâm | lười biếng | uể oải |
| chây ỳ | nhàn rỗi | không hoạt động | không tích cực |