Từ đồng nghĩa với "ủạ"
| héo | khô | tàn | héo úa |
| xỉu | buồn bã | sầu thảm | u ám |
| ảm đạm | chán nản | u sầu | thê lương |
| tê tái | mệt mỏi | nhạt nhẽo | uể oải |
| mờ mịt | lặng lẽ | tê liệt | suy sụp |
| héo | khô | tàn | héo úa |
| xỉu | buồn bã | sầu thảm | u ám |
| ảm đạm | chán nản | u sầu | thê lương |
| tê tái | mệt mỏi | nhạt nhẽo | uể oải |
| mờ mịt | lặng lẽ | tê liệt | suy sụp |