Từ đồng nghĩa với "bình dân"
| bình dân | giá cả phải chăng | phải chăng | không đắt |
| giá rẻ | rẻ | chi phí thấp | hợp lý |
| tiết kiệm | dân dã | thường dân | người thường |
| người dân | đại chúng | phổ thông | thông dụng |
| đơn giản | mộc mạc | bình thường | không sang trọng |
| không cầu kỳ |
| bình dân | giá cả phải chăng | phải chăng | không đắt |
| giá rẻ | rẻ | chi phí thấp | hợp lý |
| tiết kiệm | dân dã | thường dân | người thường |
| người dân | đại chúng | phổ thông | thông dụng |
| đơn giản | mộc mạc | bình thường | không sang trọng |
| không cầu kỳ |