Từ đồng nghĩa với "bưu thiếp"
| bưu ảnh | thẻ bưu điện | thẻ gửi thư | thiếp |
| thiệp chúc | thiệp mừng | thiệp gửi | thư bưu điện |
| thư gửi | thư chúc | thư mời | thư tay |
| thư điện tử | bưu phẩm | bưu kiện | thẻ quà |
| thẻ chúc mừng | thẻ ghi chú | thẻ thông báo | thẻ tin nhắn |
| bưu ảnh | thẻ bưu điện | thẻ gửi thư | thiếp |
| thiệp chúc | thiệp mừng | thiệp gửi | thư bưu điện |
| thư gửi | thư chúc | thư mời | thư tay |
| thư điện tử | bưu phẩm | bưu kiện | thẻ quà |
| thẻ chúc mừng | thẻ ghi chú | thẻ thông báo | thẻ tin nhắn |