Từ đồng nghĩa với "bằng giấy bái"
| bìa | giấy bìa | giấy | bìa sách |
| bìa vở | hộp | đai | giấy dây |
| tấm | miếng | đậu phụ | chả |
| bánh đúc | gỗ bia | rỉa | mép |
| bia làng | bìa rừng | phần ngoài | đơn vị thức ăn |
| bìa | giấy bìa | giấy | bìa sách |
| bìa vở | hộp | đai | giấy dây |
| tấm | miếng | đậu phụ | chả |
| bánh đúc | gỗ bia | rỉa | mép |
| bia làng | bìa rừng | phần ngoài | đơn vị thức ăn |