Từ đồng nghĩa với "bị bụng dạ"
| bụng dạ | dạ dày | ruột | bộ máy tiêu hóa |
| tâm tư | ý nghĩ | nội tâm | tâm hồn |
| tính cách | bản chất | tâm trạng | cảm xúc |
| suy nghĩ | tâm lý | tính tình | khó tiêu |
| nhỏ nhen | hẹp hòi | khó chịu | khó khăn |
| bụng dạ | dạ dày | ruột | bộ máy tiêu hóa |
| tâm tư | ý nghĩ | nội tâm | tâm hồn |
| tính cách | bản chất | tâm trạng | cảm xúc |
| suy nghĩ | tâm lý | tính tình | khó tiêu |
| nhỏ nhen | hẹp hòi | khó chịu | khó khăn |