Từ đồng nghĩa với "bốn biển"
| toàn cầu | thế giới | khắp nơi | mọi nơi |
| tất cả | bốn phương | năm châu | bốn phương trời |
| khắp năm châu | toàn thể | toàn cảnh | vạn vật |
| mọi miền | tất cả các miền | khắp nơi chốn | bốn bể |
| bốn phương bốn bể | toàn bộ | tất cả mọi nơi | vạn quốc |
| toàn cầu | thế giới | khắp nơi | mọi nơi |
| tất cả | bốn phương | năm châu | bốn phương trời |
| khắp năm châu | toàn thể | toàn cảnh | vạn vật |
| mọi miền | tất cả các miền | khắp nơi chốn | bốn bể |
| bốn phương bốn bể | toàn bộ | tất cả mọi nơi | vạn quốc |