Từ đồng nghĩa với "bổ hòn"
| bồ hòn | cây bồ hòn | cây giặt | cây đắng |
| cây thuốc | cây nhãn | cây vải | quả bồ hòn |
| quả đắng | quả tròn | cây to | cây ăn quả |
| cây dại | cây rừng | cây thảo mộc | cây có vị đắng |
| cây có quả | cây có tác dụng giặt | cây có công dụng | cây truyền thống |
| bồ hòn | cây bồ hòn | cây giặt | cây đắng |
| cây thuốc | cây nhãn | cây vải | quả bồ hòn |
| quả đắng | quả tròn | cây to | cây ăn quả |
| cây dại | cây rừng | cây thảo mộc | cây có vị đắng |
| cây có quả | cây có tác dụng giặt | cây có công dụng | cây truyền thống |