Từ đồng nghĩa với "bổ nhiệm"
| chỉ định | đề cử | tuyển dụng | gán |
| uỷ | phân bổ | chọn | cài đặt |
| đặt | bổ nhiệm | giao | phân công |
| chỉ định chức vụ | chỉ định nhiệm vụ | cử | bổ nhiệm chức vụ |
| bổ nhiệm nhân sự | giao nhiệm vụ | chỉ định người | đặt vào vị trí |
| tuyển chọn |
| chỉ định | đề cử | tuyển dụng | gán |
| uỷ | phân bổ | chọn | cài đặt |
| đặt | bổ nhiệm | giao | phân công |
| chỉ định chức vụ | chỉ định nhiệm vụ | cử | bổ nhiệm chức vụ |
| bổ nhiệm nhân sự | giao nhiệm vụ | chỉ định người | đặt vào vị trí |
| tuyển chọn |