Từ đồng nghĩa với "buôn dân bán nước"
| phản bội tổ quốc | bán nước | buôn dân | phản quốc |
| phản bội | mất nước | đầu hàng | phản kháng |
| bán rẻ đất nước | lợi dụng | tham nhũng | đầu cơ |
| trục lợi | bán đứng | mưu đồ | thế lực thù địch |
| cúi đầu | hèn nhát | đi đêm | lén lút |
| phản bội tổ quốc | bán nước | buôn dân | phản quốc |
| phản bội | mất nước | đầu hàng | phản kháng |
| bán rẻ đất nước | lợi dụng | tham nhũng | đầu cơ |
| trục lợi | bán đứng | mưu đồ | thế lực thù địch |
| cúi đầu | hèn nhát | đi đêm | lén lút |