Từ đồng nghĩa với "câu liêm"
| câu nệ | câu văn | đồ dùng | lưỡi quấm |
| giật | cất | vật | chữa cháy |
| ngại ngùng | thân tình | kế | tiểu tiết |
| móc | cao | cảnh | một mực |
| đã định | quá câu nệ | câu liêm | câu nệ đợ |
| câu nệ | câu văn | đồ dùng | lưỡi quấm |
| giật | cất | vật | chữa cháy |
| ngại ngùng | thân tình | kế | tiểu tiết |
| móc | cao | cảnh | một mực |
| đã định | quá câu nệ | câu liêm | câu nệ đợ |