Từ đồng nghĩa với "cùn"
| đần | đần độn | cùn đời | không sắc cạnh |
| không giữ ý tứ | thô thiển | tù túng | vô nghĩa |
| nhụt | làm cùn | xỉn màu | đờ đẫn |
| lỗ mãng | tròn trịa | toạc móng heo | chết |
| mòn | rệu rã | kém | hời hợt |
| đần | đần độn | cùn đời | không sắc cạnh |
| không giữ ý tứ | thô thiển | tù túng | vô nghĩa |
| nhụt | làm cùn | xỉn màu | đờ đẫn |
| lỗ mãng | tròn trịa | toạc móng heo | chết |
| mòn | rệu rã | kém | hời hợt |