Từ đồng nghĩa với "cạn"
| nông cạn | thiển cận | cạn đi | cạn vốn |
| cạn nghĩ | cạn kiệt | cạn nước | cạn bã |
| cạn dần | cạn sạch | cạn lẽ | cạn sâu |
| cạn tán | cạn mạch | cạn bầu | cạn nguồn |
| cạn sức | cạn tầm | cạn bề | cạn bề mặt |
| nông cạn | thiển cận | cạn đi | cạn vốn |
| cạn nghĩ | cạn kiệt | cạn nước | cạn bã |
| cạn dần | cạn sạch | cạn lẽ | cạn sâu |
| cạn tán | cạn mạch | cạn bầu | cạn nguồn |
| cạn sức | cạn tầm | cạn bề | cạn bề mặt |