Từ đồng nghĩa với "cộnghoài"
| dân chủ | cộng sản | cộng đồng | quốc gia |
| chính phủ | nhà nước | công bằng | tự do |
| bình đẳng | quyền lực nhân dân | chính thể dân chủ | chính quyền |
| công lý | đại diện | tổ chức | hợp tác |
| đồng thuận | thống nhất | công dân | quyền lợi |
| dân chủ | cộng sản | cộng đồng | quốc gia |
| chính phủ | nhà nước | công bằng | tự do |
| bình đẳng | quyền lực nhân dân | chính thể dân chủ | chính quyền |
| công lý | đại diện | tổ chức | hợp tác |
| đồng thuận | thống nhất | công dân | quyền lợi |