Từ đồng nghĩa với "cửu lí hương"
| cây thuốc | cây hoang | cây dại | cây hương |
| cây cam | cây chanh | cây quýt | cây bưởi |
| cây chanh dây | cây húng quế | cây bạc hà | cây tía tô |
| cây ngải cứu | cây xô thơm | cây hương nhu | cây sả |
| cây gừng | cây nghệ | cây tỏi | cây rau thơm |
| cây thuốc | cây hoang | cây dại | cây hương |
| cây cam | cây chanh | cây quýt | cây bưởi |
| cây chanh dây | cây húng quế | cây bạc hà | cây tía tô |
| cây ngải cứu | cây xô thơm | cây hương nhu | cây sả |
| cây gừng | cây nghệ | cây tỏi | cây rau thơm |