Từ đồng nghĩa với "chán vạn"
| chán ngắt | nhàm chán | buồn tẻ | tẻ nhạt |
| nhạt nhẽo | chán | chán nản | mệt mỏi |
| đơn điệu | cũ kỹ | tẻ nhạc | không thú vị |
| nhàm | vô hồn | tồi tàn | chậm chạp |
| khô khan | lạc lõng | vô vị | tẻ nhạt |
| chán ngắt | nhàm chán | buồn tẻ | tẻ nhạt |
| nhạt nhẽo | chán | chán nản | mệt mỏi |
| đơn điệu | cũ kỹ | tẻ nhạc | không thú vị |
| nhàm | vô hồn | tồi tàn | chậm chạp |
| khô khan | lạc lõng | vô vị | tẻ nhạt |