Từ đồng nghĩa với "chín tẩng mây"
| trên cao | trời | mây | cao |
| đỉnh | tầng mây | vùng trời | không trung |
| trên không | cực | độ cao | vùng cao |
| chín | chín tới | quả chín | trên đỉnh |
| vùng mây | cảnh trời | trên đỉnh núi | trên đỉnh cao |
| trên cao | trời | mây | cao |
| đỉnh | tầng mây | vùng trời | không trung |
| trên không | cực | độ cao | vùng cao |
| chín | chín tới | quả chín | trên đỉnh |
| vùng mây | cảnh trời | trên đỉnh núi | trên đỉnh cao |