Từ đồng nghĩa với "chẳng nhế"
| chẳng lẽ | làm sao | thế nào | có phải |
| phải chăng | không lẽ | hẳn là | chắc chắn |
| đâu có | không phải | có khi | có thể |
| làm gì | sao mà | đâu có thể | chẳng phải |
| không thể | không biết | không hay | không rõ |
| chẳng lẽ | làm sao | thế nào | có phải |
| phải chăng | không lẽ | hẳn là | chắc chắn |
| đâu có | không phải | có khi | có thể |
| làm gì | sao mà | đâu có thể | chẳng phải |
| không thể | không biết | không hay | không rõ |