Từ đồng nghĩa với "chuyện văn"
| chuyện trò | nói chuyện | tán gẫu | hàn huyên |
| tán dóc | trò chuyện | đàm đạo | thảo luận |
| giao lưu | kể chuyện | chuyện phiếm | chuyện vãn |
| chuyện thường | chuyện đời | chuyện riêng | chuyện xã hội |
| chuyện vui | chuyện buồn | chuyện lặt vặt | chuyện tầm phào |