Từ đồng nghĩa với "dân chính"
| hành chính | quản lý | công vụ | công chức |
| chính quyền | chính sách | chế độ | cán bộ |
| ngành dân chính | công việc dân chính | phục vụ nhân dân | điều hành |
| thực thi | quyền lợi | trách nhiệm | tổ chức |
| hệ thống | cơ quan | ban ngành | dân sự |
| hành chính | quản lý | công vụ | công chức |
| chính quyền | chính sách | chế độ | cán bộ |
| ngành dân chính | công việc dân chính | phục vụ nhân dân | điều hành |
| thực thi | quyền lợi | trách nhiệm | tổ chức |
| hệ thống | cơ quan | ban ngành | dân sự |