Từ đồng nghĩa với "dân tỉnh"
| dân tình | nhân dân | cư dân | dân chúng |
| quần chúng | cộng đồng | dân cư | người dân |
| dân đen | dân tộc | dân bản | dân địa phương |
| dân số | dân trí | dân chủ | dân sự |
| dân sinh | dân tộc thiểu số | dân tộc bản địa | dân tộc chính |
| dân tình | nhân dân | cư dân | dân chúng |
| quần chúng | cộng đồng | dân cư | người dân |
| dân đen | dân tộc | dân bản | dân địa phương |
| dân số | dân trí | dân chủ | dân sự |
| dân sinh | dân tộc thiểu số | dân tộc bản địa | dân tộc chính |