Từ đồng nghĩa với "duy lí"
| hợp lý | logic | hợp tình | thực tiễn |
| khách quan | tính toán | có lý | chính xác |
| tinh tế | sáng suốt | thông minh | có căn cứ |
| có lý do | hợp lý hóa | có hệ thống | có phương pháp |
| có lý luận | có chứng cứ | có thực tế | có nguyên tắc |
| hợp lý | logic | hợp tình | thực tiễn |
| khách quan | tính toán | có lý | chính xác |
| tinh tế | sáng suốt | thông minh | có căn cứ |
| có lý do | hợp lý hóa | có hệ thống | có phương pháp |
| có lý luận | có chứng cứ | có thực tế | có nguyên tắc |