Từ đồng nghĩa với "gà qué"
| hèn nhát | người nhát gan | sợ hãi | khóc nhè |
| gà con | bé con | gà | gà mờ |
| bụng vàng | nhút nhát | yếu đuối | sợ sệt |
| không dám | nhát gan | gà nhát | gà tồ |
| gà mờ mịt | gà bông | gà lơ ngơ | gà rù |
| hèn nhát | người nhát gan | sợ hãi | khóc nhè |
| gà con | bé con | gà | gà mờ |
| bụng vàng | nhút nhát | yếu đuối | sợ sệt |
| không dám | nhát gan | gà nhát | gà tồ |
| gà mờ mịt | gà bông | gà lơ ngơ | gà rù |