Từ đồng nghĩa với "gà tổ"
| gà trống | gà nuôi | gà mờ | gà khờ |
| gà ngốc | gà bông | gà cục tác | gà lù đù |
| gà bự | gà mập | người khờ | người ngốc |
| người vụng về | người to xác | người ngờ nghệch | người chậm hiểu |
| người thô kệch | người vụng về | người khờ khạo | người nông cạn |
| gà trống | gà nuôi | gà mờ | gà khờ |
| gà ngốc | gà bông | gà cục tác | gà lù đù |
| gà bự | gà mập | người khờ | người ngốc |
| người vụng về | người to xác | người ngờ nghệch | người chậm hiểu |
| người thô kệch | người vụng về | người khờ khạo | người nông cạn |