Từ đồng nghĩa với "già đòn non nhẽ"
| già đòn | non lẽ | già dặn | trưởng thành |
| chín chắn | từng trải | khôn ngoan | thông thái |
| có kinh nghiệm | giàu kinh nghiệm | đã trải đời | đã từng trải |
| đã biết | đã hiểu | tinh tế | sáng suốt |
| thấu đáo | khôn khéo | tinh vi | khéo léo |
| già đòn | non lẽ | già dặn | trưởng thành |
| chín chắn | từng trải | khôn ngoan | thông thái |
| có kinh nghiệm | giàu kinh nghiệm | đã trải đời | đã từng trải |
| đã biết | đã hiểu | tinh tế | sáng suốt |
| thấu đáo | khôn khéo | tinh vi | khéo léo |