Từ đồng nghĩa với "giáo hoảng"
| giáo hoàng | giáo chủ | giáo trưởng | giáo sĩ |
| giáo phái | giáo hội | giáo đoàn | giáo lý |
| giáo điều | giáo thuyết | giáo luật | giáo dục |
| giáo viên | giáo án | giáo trình | giáo phẩm |
| giáo lý thuyết | giáo lý thực hành | giáo hội Công giáo | giáo hội Phật giáo |