Từ đồng nghĩa với "gia thần"
| chư hầu | vua | chúa tể | chúa |
| bá chủ | quan | trung thành | thần dân |
| tôi tớ | người hầu | thần phục | người phục vụ |
| đầy tớ | người theo | thân tín | đồng minh |
| cận thần | bề tôi | người dưới | thủ lĩnh |
| người lãnh đạo |
| chư hầu | vua | chúa tể | chúa |
| bá chủ | quan | trung thành | thần dân |
| tôi tớ | người hầu | thần phục | người phục vụ |
| đầy tớ | người theo | thân tín | đồng minh |
| cận thần | bề tôi | người dưới | thủ lĩnh |
| người lãnh đạo |