Từ đồng nghĩa với "hà lạm"
| lạm dụng | lợi dụng | tham nhũng | cướp đoạt |
| chiếm đoạt | lạm quyền | lạm dụng chức vụ | lạm thu |
| lạm phát | lừa đảo | móc túi | trục lợi |
| bóc lột | đòi hỏi | ép buộc | xâm phạm |
| lợi ích nhóm | thao túng | đánh cắp | lừa gạt |
| lạm dụng | lợi dụng | tham nhũng | cướp đoạt |
| chiếm đoạt | lạm quyền | lạm dụng chức vụ | lạm thu |
| lạm phát | lừa đảo | móc túi | trục lợi |
| bóc lột | đòi hỏi | ép buộc | xâm phạm |
| lợi ích nhóm | thao túng | đánh cắp | lừa gạt |