Từ đồng nghĩa với "hà tằn hà tiện"
| tằn tiện | tiết kiệm | keo kiệt | bủn xỉn |
| hà tất | cằn cỗi | hà khắc | thắt lưng buộc bụng |
| chắt chiu | tiết giảm | khắc khổ | tằn tiện |
| khô khan | nghiêm khắc | cố chấp | khó tính |
| khó khăn | bần tiện | nghèo nàn | hà khắc |
| tằn tiện | tiết kiệm | keo kiệt | bủn xỉn |
| hà tất | cằn cỗi | hà khắc | thắt lưng buộc bụng |
| chắt chiu | tiết giảm | khắc khổ | tằn tiện |
| khô khan | nghiêm khắc | cố chấp | khó tính |
| khó khăn | bần tiện | nghèo nàn | hà khắc |