Từ đồng nghĩa với "hà thủ ô"
| hà thủ ô đỏ | củ hà thủ ô | hà thủ ô trắng | cây thuốc |
| cây leo | rau răm | củ cải | cây thuốc nam |
| cây dược liệu | củ sâm | cây bổ gan | cây bổ thận |
| cây chữa bệnh | cây thuốc quý | cây thảo dược | củ năng |
| củ mài | củ đậu | củ nghệ | củ gừng |
| hà thủ ô đỏ | củ hà thủ ô | hà thủ ô trắng | cây thuốc |
| cây leo | rau răm | củ cải | cây thuốc nam |
| cây dược liệu | củ sâm | cây bổ gan | cây bổ thận |
| cây chữa bệnh | cây thuốc quý | cây thảo dược | củ năng |
| củ mài | củ đậu | củ nghệ | củ gừng |