Từ đồng nghĩa với "hàn nho"
| nhà nho | nho sĩ | hàn sĩ | hàn học |
| nghèo nàn | nghèo khổ | người nghèo | người học |
| học trò | học sinh | người trí thức | trí thức nghèo |
| người học vấn | người có học | người có học thức | học giả |
| học thức | người nghiên cứu | người theo học | người theo nho học |