Từ đồng nghĩa với "hào phủ"
| phú quý | giàu có | thế lực | hào nhoáng |
| vương giả | quyền lực | đại gia | trùm |
| tài phiệt | phú ông | địa chủ | tầng lớp thượng lưu |
| có của | có tiền | có thế | có quyền |
| hào hoa | lừng lẫy | vĩ đại | tráng lệ |
| phú quý | giàu có | thế lực | hào nhoáng |
| vương giả | quyền lực | đại gia | trùm |
| tài phiệt | phú ông | địa chủ | tầng lớp thượng lưu |
| có của | có tiền | có thế | có quyền |
| hào hoa | lừng lẫy | vĩ đại | tráng lệ |