Từ đồng nghĩa với "hơip dùng phụ trước"
| hơi | một chút | một phần | hơi một tí |
| hơi xa | hơi chậm | hơi đâu mà | hơi ít |
| hơi nhè | hơi nhẹ | hơi mờ | hơi lờ mờ |
| hơi mệt | hơi buồn | hơi khó | hơi tốn |
| hơi vội | hơi lạ | hơi ngại | hơi chán |
| hơi | một chút | một phần | hơi một tí |
| hơi xa | hơi chậm | hơi đâu mà | hơi ít |
| hơi nhè | hơi nhẹ | hơi mờ | hơi lờ mờ |
| hơi mệt | hơi buồn | hơi khó | hơi tốn |
| hơi vội | hơi lạ | hơi ngại | hơi chán |