Từ đồng nghĩa với "hợp lý"
| hợp lý | có lý | có lý trí | có cơ sở |
| công bằng | công tâm | chính đáng | phải chăng |
| đúng mực | chấp nhận được | hợp pháp | khả thi |
| vừa phải | thông minh | nhân đạo | bình thường |
| thông thường | đáo lý | biết lẽ phải | giá rẻ |
| hợp lý | có lý | có lý trí | có cơ sở |
| công bằng | công tâm | chính đáng | phải chăng |
| đúng mực | chấp nhận được | hợp pháp | khả thi |
| vừa phải | thông minh | nhân đạo | bình thường |
| thông thường | đáo lý | biết lẽ phải | giá rẻ |